Tổng quan về Koganei PBDAS16x75
Koganei PBDAS16x75 là một mẫu xi lanh khí nén tròn thân loại single-acting (đơn động) với lò xo hồi vị (spring return) thuộc dòng PBDA của hãng Koganei Corporation (Nhật Bản). Đây là sản phẩm thuộc dòng xi lanh mini siêu nhỏ gọn, với đường kính bore nhỏ nhất thế giới (từ 2.5mm), được thiết kế để tiết kiệm không gian, trọng lượng và chi phí trong tự động hóa công nghiệp. Mã sản phẩm: PBDAS16x75 (bore 16mm, stroke 75mm, loại S cho single-acting). Dòng PBDA phù hợp cho các ứng dụng cần lực đẩy hoặc kéo nhỏ, như trong thiết bị y tế, máy móc chính xác, lắp ráp điện tử và hệ thống tự động hóa nhỏ.
Các tính năng chính
- Siêu nhỏ gọn: Thiết kế trực tiếp mounting (direct mounting) để giảm kích thước và trọng lượng tối đa.
- Single-acting với lò xo: Sử dụng khí nén để đẩy piston một chiều, lò xo hồi vị tự động – lý tưởng cho ứng dụng cần lực kéo ổn định.
- Tuân thủ H1 grease: Dầu mỡ thực phẩm an toàn (NSF H1 compliant), phù hợp cho ngành thực phẩm/dược phẩm.
- Tùy chọn chống ăn mòn: Có phiên bản chống gỉ sét (corrosion resistant) và chịu nhiệt.
- Lắp đặt linh hoạt: Hỗ trợ mounting trực tiếp, không cần phụ kiện thêm; có thể liên kết manifold.
- Băng piston cao cấp: Giảm rò rỉ, tăng tuổi thọ.
- Tuân thủ RoHS: An toàn môi trường.
Thông số kỹ thuật (dành cho PBDAS16x75)
| Thông số | Giá trị (PBDAS16x75) |
|---|---|
| Bore (đường kính piston) | 16 mm |
| Stroke (hành trình) | 75 mm |
| Loại hoạt động | Single-acting (đẩy bằng khí nén, hồi vị bằng lò xo) |
| Áp suất hoạt động | 0.05 ~ 1.0 MPa (khuyến nghị 0.1 ~ 0.7 MPa) |
| Lực đẩy (thrust force) | Khoảng 20 ~ 80 N (tùy áp suất; lực hồi vị lò xo ~5 ~ 10 N) |
| Tốc độ tối đa | 50 ~ 200 mm/s (tùy tải và áp suất) |
| Hấp thụ xung (cushion) | Không (loại cơ bản); có thể thêm tùy chọn |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 ~ 60°C (không ngưng tụ); lên đến 100°C cho phiên bản chịu nhiệt |
| Chất lỏng | Khí nén sạch, khô |
| Cổng kết nối | M5 hoặc Rc1/8 (tùy model) |
| Chiều dài tổng thể (L) | Khoảng 75 + 40 ~ 50 mm (stroke + phần thân; chi tiết xem CAD) |
| Chiều ngoài (ngoài đường kính) | Khoảng 20 ~ 25 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 0.05 ~ 0.1 kg (siêu nhẹ) |
| Tải trọng cho phép | – Tải ngang: 1 ~ 3 N – Tải dọc: 5 ~ 10 N – Mô-men: 0.05 ~ 0.2 N·m |
| Tuổi thọ | ≥ 2.000 km (tùy điều kiện) |
Specification
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Loại vận hành | Tác động kép |
| Thông số xi lanh | Xi lanh có nam châm |
| Đường kính lỗ | 16mm |
| Hành trình | 75mm |


















