1. Dòng sản phẩm & loại thiết bị
- Thuộc dòng: Speed Controller SC□-M / SS□-M Series (Van điều khiển tốc độ với quick fitting, loại tiêu chuẩn).
- Loại hoạt động: Meter-Out type (điều chỉnh tốc độ bằng cách kiểm soát dòng khí ra từ xi lanh, sử dụng van tiết lưu + one-touch fitting). → Thiết bị phụ kiện khí nén nhỏ gọn, dùng để điều chỉnh tốc độ piston xi lanh chính xác, giảm rung động và tăng tuổi thọ hệ thống. MB chỉ loại meter-out với body tiêu chuẩn (biến thể MA là meter-in).
- Cấu trúc đặc biệt: Thiết kế inline (trực tiếp trên đường ống), tích hợp núm điều chỉnh (knob) và quick fitting cho ống ø6 mm.
2. Phân tích mã sản phẩm
- SC6: Dòng SC + 6 (kích thước fitting cho ống outer diameter ø6 mm).
- M5: Kết nối ren – M5 x 0.8 (parallel thread, với O-ring seal).
- MB: Loại điều chỉnh – Meter-Out (MB: Meter-Out Body, kiểm soát khí xả). → Mã đầy đủ: SC6-M5-MB (từ catalog MISUMI/Koganei, khớp với series SC□-M).
3. Ưu điểm nổi bật
- Điều chỉnh mượt mà: Núm vặn dễ dàng, khóa vị trí để tránh thay đổi ngẫu nhiên; meter-out lý tưởng cho kiểm soát tốc độ chậm, chính xác.
- Dễ lắp đặt: One-touch fitting chỉ trong 3 giây, không cần dụng cụ; phù hợp xi lanh M5 port (bore ø6-20 mm).
- Tiết kiệm không gian: Siêu nhỏ gọn, inline design giảm số lượng phụ kiện.
- Linh hoạt: Hỗ trợ ống PU/nylon, tùy chọn SS (stainless steel) cho clean room; giảm tiếng ồn và rung.
- An toàn: Chống rò khí (leak <0.1 L/min), phù hợp tiêu chuẩn RoHS.
4. Ứng dụng thực tế
- Hệ thống xi lanh: Điều chỉnh tốc độ piston cho pick-and-place, lắp ráp, tránh va đập mạnh.
- Tự động hóa: Máy CNC, robot, băng chuyền – nơi cần kiểm soát chuyển động mượt mà.
- Ngành công nghệ cao: Bán dẫn, điện tử (clean room), y tế – nhờ nhỏ gọn và sạch sẽ.
- Khác: Máy đóng gói, kiểm tra chất lượng, HVAC với áp suất thấp.
Specification
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Loại | Bộ điều khiển tốc độ |
| Hướng điều khiển | Đo lường đầu vào |
| Vật liệu | Đồng thau |
| Vật liệu ren | Đồng thau |
| Loại đai ốc khóa | Đai ốc vòng |
| Phạm vi áp suất hoạt động | 0 ~ 0.9 MPa |
| Vít kết nối | M5X0.8 |
| Loại | Loại nhỏ |
| Hình dạng thân chính | Khuỷu tay |
| Loại khớp nối | Ren ngoài + Khớp nối một chạm |
| Môi trường, Ứng dụng | Tiêu chuẩn |
| Loại núm | Tiêu chuẩn |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0 ~ 60 °C |
| Đường kính danh nghĩa của ống D | 6 |
| Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn |

















